Biểu mẫu thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu tại đơn vị cấp xã

🛢️ Thủ tục hành chính về ứng phó sự cố tràn dầu (Cập nhật theo Quyết định 24/2025/QĐ-TTg)

1. Căn cứ pháp lý

Căn cứ các Quyết định của Bộ Quốc phòng:

  • Số 5204/QĐ-BQP ngày 04/11/2024
  • Số 6225/QĐ-BQP ngày 23/12/2024
  • Số 3717/QĐ-BQP ngày 01/8/2025

về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực ứng phó sự cố tràn dầu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Quốc phòng.

Theo đó:

  • Cấp Trung ương: 02 thủ tục
  • Cấp tỉnh: 02 thủ tục
  • Cấp huyện: 01 thủ tục
  • Cấp xã: chưa có thủ tục thuộc thẩm quyền (trước 1/7/2025)

2. Danh mục thủ tục hành chính

STT

Tên thủ tục hành chính Tên văn bản quy định nội dung thủ tục hành chính Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

A THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
1 Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cơ sở, dự án dầu khí ngoài khơi Quyết định số 12/2021/QĐ-TTg ngày 24/3/2021 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế hoạt động ứng phó với sự cố tràn dầu Ứng phó sự cố tràn dầu Ủy ban Quốc gia Ứng phó sự cố, thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn
2 Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các Tổng kho xăng dầu, kho xăng dầu có tổng khối lượng dự trữ từ 50.000m3 trở lên, các cảng xăng dầu có khả năng tiếp nhận tàu có tải trọng lớn hơn hoặc bằng 50.000 DWT Quyết định số 12/2021/QĐ-TTg ngày 24/3/2021 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế hoạt động ứng phó với sự cố tràn dầu Ứng phó sự cố tràn dầu Ủy ban Quốc gia Ứng phó sự cố, thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn
B THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1 Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng, cơ sở, dự án tại địa phương Quyết định số 12/2021/QĐ-TTg ngày 24/3/2021 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế hoạt động ứng phó với sự cố tràn dầu Ứng phó sự cố tràn dầu Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
2 Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng tại địa phương, các Tổng kho xăng dầu, kho xăng dầu có tổng khối lượng dự trữ dưới 50.000m3, các cảng xăng dầu có khả năng tiếp nhận tàu có tải trọng dưới 50.000 DWT Quyết định số 12/2021/QĐ-TTg ngày 24/3/2021 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế hoạt động ứng phó với sự cố tràn dầu Ứng phó sự cố tràn dầu Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
C THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1 Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cơ sở kinh doanh xăng, dầu chỉ có nguy cơ xảy ra tràn dầu ở mức nhỏ trên đất liền, trên sông, trên biển Quyết định số 12/2021/QĐ-TTg ngày 24/3/2021 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế hoạt động ứng phó với sự cố tràn dầu Ứng phó sự cố tràn dầu Ủy ban nhân dân cấp huyện

3. Trình tự thực hiện trước ngày 01/7/2025

Bước 1:

Các cơ sở, dự án dầu khí ngoài khơi xây dựng kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu, báo cáo Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam (PVN) thẩm định, sau đó gửi hồ sơ đề nghị phê duyệt trực tiếp hoặc qua bưu chính đến Ủy ban Quốc gia Ứng phó sự cố, thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn.

Bước 2:

Trong 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban Quốc gia Ứng phó sự cố, thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn ra quyết định phê duyệt kế hoạch.

Bước 3:

Sau khi được phê duyệt, kế hoạch phải thông báo đến các cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan để phối hợp triển khai theo chức năng, nhiệm vụ được quy định.

4. Từ ngày 01/7/2025 – Cập nhật mới theo Quyết định 24/2025/QĐ-TTg

Theo Điều 1 Quyết định số 24/2025/QĐ-TTg ngày 16/7/2025, sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động ứng phó sự cố tràn dầu ban hành kèm theo Quyết định 12/2021/QĐ-TTg, cấp xã được giao thêm nhiệm vụ mới:

“Đối với các cơ sở, cửa hàng kinh doanh xăng dầu trên đất liền, trên sông, trên biển phải xây dựng kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu, trình Ủy ban nhân dân cấp xã thẩm định và phê duyệt.
Trường hợp cửa hàng thuộc sở hữu hoặc quản lý của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam hoặc Tập đoàn Công nghiệp – Năng lượng Quốc gia Việt Nam, thì do các Tập đoàn này thẩm định, phê duyệt, sau đó thông báo đến UBND cấp xã và cấp tỉnh để phối hợp triển khai.”

5. Quy định chi tiết về thời hạn và thực hiện

STT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí Thực hiện qua DV BCCI Căn cứ pháp lý Dịch vụ công trực tuyến
1 Thẩm định và phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng, cơ sở, dự án tại địa phương. (Mã thủ tục) 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh Không X Quyết định số 12/2021/QĐ-TTg ngày 24/3/2021 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế hoạt động ứng phó sự cố tràn dầu. Một phần (X)
2 Thẩm định và phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng tại địa phương, các tổng kho xăng dầu, kho xăng dầu có tổng khối lượng dự trữ dưới 50.000 m³, các cảng dầu có khả năng tiếp nhận tàu cỡ tải trọng dưới 50.000 DWT. (Mã thủ tục) 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh Không X Quyết định số 12/2021/QĐ-TTg ngày 24/3/2021 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế hoạt động ứng phó sự cố tràn dầu. Một phần (X)
3 Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu đối với các cơ sở, cửa hàng kinh doanh xăng dầu trên đất liền, trên sông, trên biển. (Mã thủ tục) 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã Không X – Quyết định số 12/2021/QĐ-TTg ngày 24/3/2021 của Thủ tướng Chính phủ;- Quyết định số 24/2025/QĐ-TTg ngày 16/7/2025 của Thủ tướng Chính phủ. Một phần (X)

Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (07 ngày làm việc x 08 giờ = 56 giờ làm việc)

6. Sơ đồ quy trình các bước thực hiện

Bảng Quy trình các bước thực hiện

Bước thực hiện Đơn vị thực hiện Người thực hiện Kết quả thực hiện Thời gian thực hiện Biểu mẫu/kết quả
Bước 1 Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã Cán bộ tiếp nhận và trả kết quả 1. Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến hoặc trực tiếp, kiểm tra, hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến hoặc trực tiếp (đối với tổ chức, cá nhân không đủ điều kiện sẽ nộp hồ sơ trực tiếp).
2. Nếu hồ sơ không đầy đủ thì hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đầy đủ.
3. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy cách, lưu trữ hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và chuyển về phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. In phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả giao cho tổ chức, cá nhân.
4. Gửi hồ sơ (đối với TTHC có quy định hồ sơ giấy) từ Trung tâm hành chính công về phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (qua dịch vụ bưu chính công ích).
04 giờ Mẫu 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07
Bước 2 Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị Trưởng phòng Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. 04 giờ Mẫu 03, 04, 06
Chuyên viên 1. Xem xét, thẩm tra giải quyết hồ sơ;
2. Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo thì bổ sung hồ sơ, tạo văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ theo quy định;
3. Báo cáo Trưởng phòng;
32 giờ Mẫu 03, 04
Trưởng phòng Tổng hợp, báo cáo Lãnh đạo UBND cấp xã. 04 giờ Mẫu 03, 04, 06
Bước 3 UBND cấp xã Chủ tịch xã/phường Xem xét ký duyệt, cấp số, đóng dấu, phát hành văn bản. Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. 08 giờ Mẫu 06
Văn thư, Văn phòng UBND cấp xã 04 giờ Mẫu 06
Bước 4 Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã Cán bộ tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. Kết thúc trên phần mềm. Mẫu 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07

Tổng thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc (tương đương 56 giờ hành chính).

7. Tài liệu và biểu mẫu

📥 Chi tiết các biểu mẫu có thể tải tại đây (Mẫu 01–07)
📞 Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn xây dựng kế hoạch và cung cấp sản phẩm, thiết bị ứng phó sự cố tràn dầu chuyên dụng.

Comments

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay: 0833081293

Contact Me on Zalo